Điểm xét tuyển NV2 Đại học Hoa Sen năm 2012


Điểm xét tuyển NV2 ĐH Hoa Sen năm 2012

45222390 DH Hoa Sen021206 Điểm xét tuyển NV2 Đại học Hoa Sen năm 2012   Xem diem thi dai hoc 2013

Mã trường: DTH
STT Mã ngành Tên ngành Khối thi Điểm Xét NV2 Chỉ tiêu xét NV2 Ghi chú
1 D460112 Toán ứng dụng ( hệ số 2 môn Toán)(*) A 17 60 Đại học
2 D460112 Toán ứng dụng ( hệ số 2 môn Toán)(*) A1 17 Đại học
3 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A 13 60 Đại học
4 D480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 13 Đại học
5 D480102 Truyền thông và mạng máy tính D1 13.5 Đại học
6 D480102 Truyền thông và mạng máy tính D3 13.5 Đại học
7 D480201 Công nghệ thông tin A 13 60 Đại học
8 D480201 Công nghệ thông tin A1 13 Đại học
9 D480201 Công nghệ thông tin D1 13.5 Đại học
10 D480201 Công nghệ thông tin D3 13.5 Đại học
11 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường A 13 Đại học
12 D510406 Công nghệ kỹ thuật môi trường B 14 Đại học
13 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A 13 100 Đại học
14 D340405 Hệ thống thông tin quản lý A1 13 Đại học
15 D340405 Hệ thống thông tin quản lý D1 13.5 Đại học
16 D340405 Hệ thống thông tin quản lý D3 13.5 Đại học
17 D340101 Quản trị kinh doanh A 14 60 Đại học
18 D340101 Quản trị kinh doanh A1 14 Đại học
19 D340101 Quản trị kinh doanh D1 14 Đại học
20 D340101 Quản trị kinh doanh D3 14 Đại học
21 D340120 Kinh doanh quốc tế A 13 100 Đại học
22 D340120 Kinh doanh quốc tế A1 13 Đại học
23 D340120 Kinh doanh quốc tế D1 13.5 Đại học
24 D340120 Kinh doanh quốc tế D3 13.5 Đại học
25 D340301 Kế toán A 13 40 Đại học
26 D340301 Kế toán A1 13 Đại học
27 D340301 Kế toán D1 13.5 Đại học
28 D340301 Kế toán D3 13.5 Đại học
29 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A 13 60 Đại học
30 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A1 13 Đại học
31 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 13.5 Đại học
32 D340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D3 13.5 Đại học
33 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (**) A 13 20 Đại học
34 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (**) A1 13 Đại học
35 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (**) D1 13.5 Đại học
36 D340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống (**) D3 13.5 Đại học
37 D340107 Quản trị khách sạn A 15 40 Đại học
38 D340107 Quản trị khách sạn A1 15 Đại học
39 D340107 Quản trị khách sạn D1 15 Đại học
40 D340107 Quản trị khách sạn D3 15 Đại học
41 D220201 Ngôn ngữ Anh (hệ số 2 môn Anh văn)(*) D1 19 40 Đại học
42 D210404 Thiết kế thời trang (hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu) V,H 18 40 Đại học
43 D10403 Thiết kế đồ họa (khối H hệ số 2 môn Vẽ trang trí màu hoặc môn Hình họa mỹ thuật, khối V hệ số 2 môn Vẽ mỹ thuật ) V,H 18 60 Đại học
44 C480102 Truyền thông và mạng máy tính A 10 60 Cao đẳng
45 C480102 Truyền thông và mạng máy tính A1 10 Cao đẳng
46 C480102 Truyền thông và mạng máy tính D1 10.5 Cao đẳng
47 C480102 Truyền thông và mạng máy tính D3 10.5 Cao đẳng
48 C480201 Công nghệ thông tin A 10 80 Cao đẳng
49 C480201 Công nghệ thông tin A1 10 Cao đẳng
50 C480201 Công nghệ thông tin D1 10.5 Cao đẳng
51 C480201 Công nghệ thông tin D3 10.5 Cao đẳng
52 C340101 Quản trị kinh doanh A 10 80 Cao đẳng
53 C340101 Quản trị kinh doanh A1 10 Cao đẳng
54 C340101 Quản trị kinh doanh D1 10.5 Cao đẳng
55 C340101 Quản trị kinh doanh D3 10.5 Cao đẳng
56 C340120 Kinh doanh quốc tế A 10 120 Cao đẳng
57 C340120 Kinh doanh quốc tế A1 10 Cao đẳng
58 C340120 Kinh doanh quốc tế D1 10.5 Cao đẳng
59 C340120 Kinh doanh quốc tế D3 10.5 Cao đẳng
60 C340301 Kế toán A 10 80 Cao đẳng
61 C340301 Kế toán A1 10 Cao đẳng
62 C340301 Kế toán D1 10.5 Cao đẳng
63 C340301 Kế toán D3 10.5 Cao đẳng
64 C340406 Quản trị văn phòng A 10 100 Cao đẳng
65 C340406 Quản trị văn phòng A1 10 Cao đẳng
66 C340406 Quản trị văn phòng D1 10.5 Cao đẳng
67 C340406 Quản trị văn phòng D3 10.5 Cao đẳng
68 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A 10 40 Cao đẳng
69 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A1 10 Cao đẳng
70 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D1 10.5 Cao đẳng
71 C340103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành D3 10.5 Cao đẳng
72 C340107 Quản trị khách sạn A 10 80 Cao đẳng
73 C340107 Quản trị khách sạn A1 10 Cao đẳng
74 C340107 Quản trị khách sạn D1 10.5 Cao đẳng
75 C340107 Quản trị khách sạn D3 10.5 Cao đẳng
76 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A 10 40 Cao đẳng
77 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống A1 10 Cao đẳng
78 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D1 10.5 Cao đẳng
79 C340109 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống D3 10.5 Cao đẳng
80 C220201 Tiếng Anh (hệ số 2 môn Anh văn) D1 15 80 Cao đẳng
Ty le choi 2013

Gửi nhận xét của bạn: Điểm xét tuyển NV2 Đại học Hoa Sen năm 2012

Copyright © 2012

Xem, tra cứu điểm thi đại học năm 2013 nhanh nhất, chính xác nhất Việt Nam - Nguồn điểm thi trực tiếp từ các trường ĐH, CĐ và bộ GD&ĐT.


Chúng tôi có điểm thi các trường đại học, cao đẳng trong cả nước. Các bạn thường xuyên truy cập để cập nhật thông tin hữu ích cho mùa thi tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2013
Diem thi dai hoc nam 2013