Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí, nhanh nhất, chính xác nhất


Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí tại đây

Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí, nhanh nhất VN. Điểm thi đại học của tất cả các trường ĐH trên cả nước.

B1. Bạn Chọn tab Điểm thi ĐH- CĐ

B2. Nhập họ tên hoặc số báo danh

B3. Nhập tên trường hoặc mã trường: (Tiếng việt có dấu, Không dấu và chọn ra từ danh sách gợi ý)

B4. Kích vào nút tìm kiếm

  • Danh sách các  trường Đại học (ĐH) công bố điểm thi  năm 2012 sẽ được chúng tôi cập nhật tại đây. Các bạn chú ý theo dõi thường xuyên.
  • Ngoài việc cập nhật điểm thi chúng tôi sẽ List ra danh sách các thủ khoa của trường có điểm thi cao nhất.
  • Link Download điểm thi của  trường Đại học đó cho các bạn tải về máy tính
  • Tra cứu điểm thi miễn phí tại trang web Diemthidaihocnam2012.net
  • hot Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí, nhanh nhất, chính xác nhất   Xem diem thi dai hoc 2013Đăng ký nhận điểm đại học cao đẳng năm 2012 nhanh nhất, chính xác nhất soạn tin:hot Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí, nhanh nhất, chính xác nhất   Xem diem thi dai hoc 2013

 DTLSBD gửi 8712

Vd: Bạn thi trường ĐHBK HN, số báo danh là BKAA123 

Soạn tin: DTL BKAA123 gửi 8712

 

(*)Danh sách các trường công bố điểm thi đại học: 288

288.Trường Cao đẳng Sư phạm Quảng Ninh

287.CĐ Sư phạm Vĩnh Phúc

286.Cao đẳng kinh tế Kỹ Thuật Điện Biên

285. CĐ sư phạm Lào Cai

284. Cao Đẳng Sơn La

283.Cao Đẳng Kinh tế Đối ngoại

282.Cao đẳng Văn hoá Nghệ thuật và Du lịch Nha Trang

281.ĐH công nghệ Đồng Nai + hệ Cao đẳng

280.Cao đẳng kỹ thuật Khách Sạn và Du Lịch 

179. Nhạc Viện Tp .HCM

278. Cao đẳng Sư phạm Trung Ương 

277. Cao đẳng sư phạm Thừa Thiên Huế

276. Cao Đẳng Cộng Đồng Hà Nội

275. Cao đẳng cộng đồng Lào Cai 

274. CBH Cao đẳng công nghệ Bắc Hà

273.Cao đẳng Công nghệ Thủ Đức – CCO

272.Trường Cao đẳng Kinh Tế – Kỹ Thuật Nghệ An

271. CMS – Cao đẳng Thương Mại

270.CTM – Cao Đẳng Thương Mại và Du Lịch

269. KQT – Khoa Kinh tế – ĐH Thủ Dầu 1

268.Trường Đại học Luật Hà Nội

267.Trường Cao đẳng Tuyên Quang

266.Trường Cao đẳng Sư phạm Tây Ninh

265. ĐH Sân khấu Điện ảnh

264. Đại học Hà Hoa Tiên

263.CĐ sư phạm Hà Nam

262.CĐ Hải Dương

261.CĐ Công nghệ dệt may thời trang Hà Nội

260.CĐ Kinh tế Kỹ thuật Vĩnh Phúc

259.ĐH Y Hà Nội

258.ĐH Kinh tế Kỹ thuật Bình Dương

257.CTK- Cao đẳng Tài chính – Quản trị Kinh doanh Hưng Yên

256.Cao đẳng Cộng đồng Lai Châu

255. CĐ Cộng đồng Sóc Trăng

254. Học viện Kỹ thuật Mật mã

253. ĐH Công nghiệp TPHCM

252. Đại học ngân Hàng TP HCM

251.CĐ Công nghiệp Thực phẩm

250. Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật Phú Lâm

249.CĐ Tài chính Hải quan

248.Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật Thái Bình

247. Trường Cao đẳng Kinh tế – kỹ thuật VINATEX TP. HCM

‎246. Trường Cao đẳng Sư phạm Hoà Bình

245. CĐ Cộng đồng Bà Rịa Vũng Tàu

244. CĐ sư phạm Kon Tum

243. Học viện Hành chính Quốc gia cơ sở phía Nam

242.Trường Cao đẳng Dược Phú Thọ

241.Học viện Hành chính (cơ sở phía Bắc)

240.ĐH Y khoa Phạm Ngọc Thạch

239.Cao đẳng Điện tử – Điện lạnh Hà Nội

238. Cao đẳng Thủy Sản

237.Trường Cao Đẳng Công nghiệp Tuy Hòa

236.Trường Đại học Hải Phòng

235.Cao đẳng công nghiệp Huế

234.CĐ Phát thanh Truyền hình I

233.Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội

232. Trường Đại học Công Đoàn

231.Trường Cao đẳng Phương Đông Đà Nẵng

230.ĐH Bạc Liêu

229.CĐ Xây dựng Công trình Đô thị

228. Học viện Hậu cần hệ dân sự (thi phía Nam) 

227. Học viện Hậu cần hệ dân sự (thi phía Bắc)

226. Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ Dân sự, thi ở phía Nam) 

225. Học viện Kỹ thuật Quân sự (hệ Dân sự, thi ở phía Bắc)

224. ĐH Trần Đại Nghĩa – hệ Dân sự, phía Bắc

223. ĐH Hà Nội

222.HV Khoa học Quân sự hệ Dân sự( Khu vực phía Nam)

221.HV Khoa Học Quân Sự ( Khu vực phía Bắc)

220.ĐH Hoa Sen

219.CĐ Cộng đồng Hà Tây

218.CĐ công nghiệp Cẩm Phả

217.CĐ Văn Hóa Nghệ Thuật DakLak

216.CĐ Mỹ Thuật Trang Trí Đồng Nai

215. Cao đẳng y tế Quảng Nam

214.CĐ Kinh tế Kỹ thuật Kon Tum

213.CĐ công nghiệp Hưng Yên

212.CĐ Sư Phạm Vĩnh Long

211. Trường Cao đẳng Điện lực miền Trung

210.CAO ĐẲNG SƯ PHẠM ĐIỆN BIÊN

209. Cao đẳng cộng đồng Hải Phòng

208. Cao Đẳng Văn Hóa, Nghệ Thuật và Du Lịch Hạ Long

207. CĐ Kinh tế Tài chính Vĩnh Long

206. CĐ VHNT và Du lịch Hạ Long

205. CĐ Giao thông Vận tải TPHCM

204. Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long

203. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi tại Bắc Ninh) 

202. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Nha Trang) 

201. ĐH Nha Trang (đăng ký dự thi tại TP Cần Thơ)

200. ĐH Thành Đô 

199. Đại học Thăng Long

198. ĐH Nguyễn Tất Thành hệ CĐ

197.Cao đẳng Y tế Hà Nam 2012

196. ĐH Kinh tế TPHCM

195.Cao đẳng kinh tế – kỹ thuật Quảng Nam

194.ĐH Văn hóa – Nghệ Thuật quân đội (Phía Nam)

193.ĐH Văn hóa – Nghệ Thuật quân đội (Phía Bắc)

192.Đại học Mỹ Thuật Việt Nam

191.Cao đẳng kinh tế tài chính Thái Nguyên

190. ĐH Kiến trúc Hà Nội 

189. ĐH Bách khoa Hà Nội

188. Cao đẳng Cộng đồng Đồng Tháp

187. Đại học Vinh

186.Cao đẳng văn hóa Việt bắc

185.Cao đẳng kinh tế – kỹ thuật Kiên Giang

184. CĐ Công nghiệp Nam Định

183.ĐH Đồng Nai

182.CĐBách khoa Hưng Yên

181. ĐH Văn hóa Hà Nội

180. CĐ Y tế Quảng Ninh

179. Học viện Âm nhạc Quốc gia Việt Nam 

178. CĐ Công nghiệp Phúc Yên 

177. CĐ Công thương TPHCM

176.ĐH kinh tế kỹ thuật Hải Dương(hệ CĐ)

175.ĐH Công nghệ Việt – Hung

174.Cao đẳng Y Tế Quảng Ninh

173.ĐH sư Phạm Hà Nội 2

172.ĐH kinh tế kỹ thuật Hải Dương

171.Học viện Quản lý Giáo dục

170.CĐ Xây Dựng Miền Tây

169.Nhạc viện Hà Nội

168. ĐH Thái Bình  

167. ĐH Mỏ Địa chất

166. ĐH Mỹ thuật TPHCM

165. Cao đẳng công nghệ thông tin Việt Hàn

164.Đại học Nông nghiệp Hà Nội

163. CĐ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Bắc Bộ

162. ĐH Y dược TPHCM

161. Đại học Mỹ thuật TPHCM

160.Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng

159.CĐ Y tế Thái Nguyên

158.Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị

157. ĐH GTVT TPHCM

156. ĐH Y dược – ĐH Huế

155. ĐH Khoa học – ĐH Huế

154. ĐH Sư phạm – ĐH Huế

153. ĐH Nghệ thuật – ĐH Huế

152. ĐH Nông lâm – ĐH Huế

151. ĐH Kinh tế – ĐH Huế

150. ĐH Ngoại ngữ – ĐH Huế

149. Khoa Du lịch (ĐH Huế)

148. Khoa Giáo dục thể chất (ĐH Huế)

147. Khoa Luật – ĐH Huế

146. ĐH Nông lâm TPHCM 

145. ĐH Sư phạm nghệ thuật Trung ương
 
144. Khoa Y – ĐH Quốc gia TPHCM

143. ĐH Thương Mại

142. Đại học Y Hải Phòng

141.ĐH Khoa học xã hội và nhân văn – ĐH Quốc gia TPHCM

 140.CĐ Sư phạm Hà Giang

139.ĐH Sư phạm nghệ thuật trung ương

138. ĐH thể dục thể thao TpHCM

137. Đại học Quảng Bình

136. Cao đẳng công nghệ dệt may  Hà Nội

135. Đại học Sư Phạm Hà Nội

134. Cao đẳng bán công Công nghẹ và quản trị doanh nghiệp

133.Đại học Trà Vinh

132.Cao đẳng sư phạm yên bái

131.Cao đẳng Y tế Thái Bình

130.Cao đẳng công nghiệp in

129. Học viện ngoại giao

128. ĐH Công nghiệp Hà Nội

127. ĐH Tôn Đức Thắng

126. ĐH Nội vụ Hà Nội 

125. Học viện Báo chí và Tuyên truyền

124.Đại học Đại Nam

123.Học viện chính sách và phát triển

122.Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội

121. ĐH Thể Dục Thể Thao Bắc Ninh

120. CĐ Văn hóa Nghệ Thuật Nghệ An

119. ĐH Sư phạm TPHCM

118. Trường Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh (ĐH Thái Nguyên) 

117. ĐH khoa học Tự nhiên-ĐH Quốc gia TPHCM
 
116. Trường Đại học Công nghệ thông tin và truyền thông (Đại học Thái Nguyên)
 
115. Khoa Ngoại ngữ (Đại học Thái Nguyên)
 
114. Khoa Quốc tế (Đại học Thái Nguyên)
 
113. Trường Đại học Nông Lâm (ĐH Thái Nguyên)
 
112. Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp (ĐH Thái Nguyên)
 
111. Trường Đại học Sư phạm (Đại học Thái Nguyên) 
 
110. Trường Đại học Khoa học (Đại học Thái Nguyên)
 
109. Trường Đại học Y – Dược (Đại học Thái Nguyên)
108. Trường Cao đẳng Kinh tế – Kỹ thuật (Đại học Thái Nguyên)

 107.ĐH Ngoại ngữ – ĐH Đà Nẵng 

106. Phân hiệu ĐH Đà Nẵng tại Kon Tum

105. Cao Đẳng Sư phạm Hà Tây

104.CĐ công nghiệp thái nguyên

103. CĐ Cơ khí Luyện Kim

102.CĐsư phạm trung ương TP HCM

101. ĐH Kinh tế – Luật, ĐH Quốcgia TPHCM 

100. ĐH Mở TPHCM

99.Học Viện Ngân hàng 

98.ĐH Điện lực

97.Đại học Công Nghệ Thông Tin – ĐH Quốc Gia TP HCM

96.ĐH Sư phạm Kỹ Thuật Nam Định

95.ĐH Xây dựng Miền Trung

94.Phòng cháy Chữa cháy (cơ sở phía Bắc)

93.Phòng cháy Chữa cháy (cơ sở phía Nam)

92.Trường Cao đẳng Công nghiệp và Xây dựng

91.Học viện quân Y – Hệ Dân sự (KV phía Bắc)

90.Học viện quân Y – Hệ Dân sự (KV phía Nam)

89.Cao đẳng kỹ thuật công nghiệp – Bộ công thương

88.Đại học Y Dược Cần Thơ

87.Đại học Ngoại Ngữ – ĐH QG HN

86.ĐH Lâm nghiệp

85. ĐH Lâm nghiệp cơ sở phía Nam

84. CĐ Nông lâm Đông Bắc 

83. Học viện Công nghệ BCVT cơ sở Hà Nội
 
82. ĐH Thủy lợi cơ sở Hà Nội
 
81. ĐH Thủy lợi cơ sở TPHCM
 
80. Học viện Hàng không Việt Nam
 
79. CĐ Kinh tế Kỹ thuật Phú Thọ
 
78. ĐH Công nghiệp Quảng Ninh,
 
77. ĐH Kinh tế Công nghiệp Long An
 
76. ĐH Bách khoa TPHCM

75. Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông cơ sở TPHCM

74. ĐH Kinh tế – ĐH Đà Nẵng khối A, A1

73. ĐH Sư phạm – ĐH Đà Nẵng khối A, A1, C

72. cao đẳng công nghệ Viettronics

71. Đại học sư phạm thể dục thể thao TPHCM

70. ĐH Lạc Hồng

69. ĐH Sài Gòn

68. CĐ Thống kê

67. ĐH Phú Yên

66.ĐH Quy Nhơn

65. ĐH Sao Đỏ 

64. ĐH Điều dưỡng Nam Định
63. ĐH Phạm Văn Đồng
62. CĐ Viễn Đông
61. CĐ Hàng hải

60.ĐH Công nghiệp thực phẩm TP.HCM

59.CĐ công nghệ và kinh doanh Việt Tiến

58.ĐH Đồng Tháp

57.ĐH giao thông vận tải Phía bắc

56. Đại Học Bách Khoa – Đại Học Đà Nẵng

55. ĐH Y Thái Bình 

54. ĐH Cần Thơ
 
53. ĐH Giao thông Vận tải cơ sở 2

52. Cao đẳng Hàng hải I

51.ĐH  Dược Hà Nội

50.Học viện kỹ thuật quân sự – Hệ dân sự(khu vực phía bắc)

49. ĐH Xây dựng

48.Đại học Sư phạm kỹ Thuật Vinh

47.ĐH Văn hóa TPHCM

46. ĐH Tài chính – Kế toán

45. Cao đẳng văn hóa nghệ thuật du lich Yên Bái

44. Học viện Tài chính

43.ĐH Sư phạm Kỹ thuật TPHCM

42.ĐH Kiến trúc TPHCM

41. ĐH An Giang

40.Đại học Y tế Kỹ thuật Hải Dương

39. ĐH Kinh tế Quốc Dân

38. ĐH Hàng Hải

37. ĐH Tây Nguyên

36. ĐH Tài chính – Ngân hàng Hà Nội

35. Trường CĐ Văn hóa Nghệ thuật Tây Bắc

34. Học viện Y Dược Cổ truyền Việt Nam

33. ĐH Công nghiệp Việt Trì

32. Đại học Luật TP HCM

31. ĐH Nông lâm Bắc Giang

30. ĐH Tây Bắc

29. ĐH Hồng Đức

28. ĐH Hồng Bàng

27. ĐH Tân Tạo

26. ĐH Quốc tế – ĐH Quốc gia TPHCM

25. ĐH Thủ Dầu Một

24.ĐH Xây dựng miền Tây(22/7/2012)

23. ĐH Công nghiệp Việt Trì

22. ĐH Nguyễn Tất Thành

21. ĐH Y tế Công cộng

20. ĐH Nông lâm Bắc Giang

19. ĐH Hùng Vương Phú Thọ

18. ĐH Ngoại thương cơ sở TPHCM

17. ĐH Ngoại thương cơ sở Hà Nội

16. Đại học Tiền Giang

15. Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐH QGHN

14. Đại học Công nghệ – DDH QGHN

13. Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐH QGHN

12.Đại học Kinh tế – ĐH QGHN

11. Khoa Giáo dục – ĐH QGHN

10. Khoa Luật – ĐH QGHN

9. Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải

8.Khoa Y Dược – ĐH QGHN

7.Đại học Tài chính – Marketting

6. Đại Học Tài Nguyên Và Môi Trường TP HCM

5. Đại học Quảng Nam

4. Học Viện âm nhạc Huế

3.Đại học Đà Lạt

2. ĐH Chu Văn An

1. ĐH Dân lập Hải Phòng

 

dangcapnhat Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí, nhanh nhất, chính xác nhất   Xem diem thi dai hoc 2013

Đang cập nhật…

(*) Danh sách thủ khoa đại học các trường:

1. Thủ Khoa trường ĐH dân lập Hải Phòng

SBD Họ tên Khối thi Môn 1 Môn 2 Môn 3 Tổng điểm Khu vực Ưu tiên
130 Nguyễn Thành Trung B 7.5 10 8.5 26 2 26.5
39 Nguyễn Thị Ngọc Oanh C 5.5 7.5 8 21 2 21.5
5 Lưu Minh Thảo Anh D1 6 6.5 8 20.5 3 20.5
21 Nguyễn Thị Minh Hương C 6.75 6.5 7 20.25 3 20.25
35 Nguyễn Thị Cẩm Nhung C 8.5 4.25 6 18.75 2 19.25
375 Lưu Hà Quyên D1 7 7.25 3.75 18 3 18
86 Trần Thị Thảo Nguyên B 6.25 7.25 4.25 17.75 17.75
186 Bùi Thị Phượng A1 7.5 3.75 6.25 17.5 2 18
3 Nguyễn Ngọc Vân D4 4.5 7 6 17.5 2 18
417 Nguyễn Thị Thảo D1 6 6.25 5.25 17.5 2 18
11 Trần Ngọc ánh B 4 6.5 7 17.5 3 17.5

2. Thủ khoa trường ĐH Chu văn An

SBD  Họ tên  Khối thi  Môn 1  Môn 2  Môn 3 Tổng điểm  Khu vực  + Ưu tiên
1212  Nguyễn Thị Ngọc Huyền  D1 6.5 8 8.5 23 2 23.5
1305  Phạm Hải Nam  D1 7.5 7.5 6.75 21.75  2NT 22.75
1102  Vũ Thị Chang  D1 7 8.5 4.25 19.75  2NT 20.75
1009  Đoàn Thị Bích Phượng  A1 7 4.5 8 19.5  2NT 20.5
1191  Nguyễn Thị Hoà  D1 6.5 9.5 3.5 19.5  2NT 20.5
1385  Phạm Ngọc Thái  D1 6 8 5.5 19.5  2NT 20.5
1001  Trần Thị Bích Phương  A1 8 4.5 7 19.5 2 20
1173  Dương Thị Hiên  D1 6.5 8.25 4.5 19.25 2 19.75
1167  Nguyễn Thị Hằng  D1 7 8.5 3.75 19.25 2 19.75
1252  Vũ Minh Kiên  D1 8 6 5 19  2NT 20

3. Thủ Khoa trường ĐH Đà Lạt

SBD  Họ tên  Khối thi  Môn 1  Môn 2  Môn 3 Tổng điểm  Khu vực  + Ưu tiên
6026  Nguyễn Thị Tú Nhi  C 7.5 7.75 9.5 25 1 26.5
5520  Đỗ Thị Hoài  C 7.75 8 8 24 1 25.5
2664  Nguyễn Đông Cao Tùng  A 7.75 8.5 7.75 24 1 25.5
320  Lê Đức Dũng  A 7.75 7.75 7.25 23 1 24.5
1517  Mai Nguyễn Trọng Nhân  A 8.5 7.5 7 23 1 24.5
8056  Nguyễn Hoàng Thạch  D1 5 9.75 8 23 1 24.5
6107  Nguyễn Hồng Phúc  C 7.5 7 8.25 23 2 23.5
5254  Đặng Thị Hà Duyên  C 8 6.5 7.75 22.5 1 24
8230  Nguyễn Lương Bảo Thư  D1 6.5 7.25 8.25 22 1 23.5
1821  Phạm Minh Quý  A 7.5 7.75 6.5 22 1 23.5

4. Thủ Khoa Học Viện Âm nhạc Huế

SBD Họ tên Khu vực Môn 1 Môn 2 Môn 3 Môn 4 Môn 5 Tổng
227 Phạm Anh Thơ 2 6.5 6.5 8.5 7.5 4 59.5
277 Nguyễn Văn Vinh 2NT 5.5 6.25 7.25 6 7 58.5
197 Nguyễn Ngọc Sơn 2NT 4.5 8 6.75 6 6 58
237 Bùi Văn Thương 2NT 5 6.5 6.25 8 5 56.5
153 Nguyễn Thành Nhân 2 2.5 7.5 6.5 5.5 4 49.5
12 Nguyễn Thiên Ân 2 3 3.5 8.5 6 5 49
2 Đàm Thị Hồng Anh 2 5 5.5 5 6 5 48
182 Phạm Quốc Phương 2 4 4.25 7.5 5.5 1 40.5
269 Trần Thị Cẩm Vân 2 7.5 7 9.25 -3 -3 40
266 Hoàng Thảo Uyên 2 6 6.75 9 -3 -3 37.5

dangcapnhat Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí, nhanh nhất, chính xác nhất   Xem diem thi dai hoc 2013

Đang cập nhật…

(*)Download điểm thi các trường ĐH:

Download

dangcapnhat Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí, nhanh nhất, chính xác nhất   Xem diem thi dai hoc 2013

Đang cập nhật…

Chúng tôi có nguồn điểm thi của tất cả các trường ĐH. Đảm bảo điểm thi nhanh, chính xác nhất.

Gửi nhận xét của bạn: Xem điểm thi đại học năm 2012 miễn phí, nhanh nhất, chính xác nhất

Copyright © 2012

Xem, tra cứu điểm thi đại học năm 2013 nhanh nhất, chính xác nhất Việt Nam - Nguồn điểm thi trực tiếp từ các trường ĐH, CĐ và bộ GD&ĐT.


Chúng tôi có điểm thi các trường đại học, cao đẳng trong cả nước. Các bạn thường xuyên truy cập để cập nhật thông tin hữu ích cho mùa thi tuyển sinh đại học cao đẳng năm 2013
Diem thi dai hoc nam 2013